Tìm nhân sự





Chúng tôi sẽ hỗ trợ công ty của bạn bằng cách kết nối bạn với nguồn nhân lực có thể giảm giá 100% cho bạn.
Chúng tôi đã tạo ra một danh sách các lợi ích liên quan đến công văn.
| Người lao động | Gửi đi | |
| Lương hàng tháng | 〇 | 〇 |
| Giải thưởng được trao | 〇 | × |
| Mức đóng bảo hiểm xã hội | 〇 | × |
| Chi phí giao thông đi lại | 〇 | × |
| Sự chia ra để trả | 〇 | × |
| Phí tuyển dụng | 〇 | × |
| Chi phí phúc lợi | 〇 | × |
| Chi phí giáo dục và đào tạo | 〇 | × |
| Chi phí lao động gián tiếp | 〇 | × |
| Ngày nghỉ được trả lương | 〇 | × |
Về thông tin như tỷ lệ lợi nhuận
① Tính đến ngày 1 tháng 6 năm 2025, số lao động được phái cử: 39 người
② Số lượng cơ sở tiếp nhận trong năm 2025 (số thực tế) 4 cơ sở
③ Năm tài chính 2025: Mức phí trung bình liên quan đến lao động thuê ngoài 16.400 yên (trung bình toàn bộ công việc trong 8 giờ)
④ Năm tài chính 2025 Mức lương trung bình của lao động thuê ngoài 11.200 yên (trung bình toàn bộ công việc trong 8 giờ)
⑤ Năm tài chính 2025 Tỷ lệ lợi nhuận gộp trung bình 31,7%
⑥ Về hệ thống hỗ trợ hình thành sự nghiệp cho lao động tạm thời
Nội dung đào tạo
| 訓練種別 | 対象者となる派遣労働者 雇入時・派遣中・待機中など |
訓練方法 OJT・OFF-JT |
訓練費用負担額 無償・有償 |
訓練費用負担額 無償・有償 |
| 5S運動 | 雇入時 | OFF-JT | 無償 | 有給 |
| 基礎能力研修 | 派遣中 | OJT | 無償 | 有給 |
Thông tin liên hệ của phòng tư vấn nghề nghiệp
Phòng tư vấn: Vo Dinh Huy -- Số điện thoại: 052-627-1612
⑦ Các nội dung tham khảo liên quan đến các công việc của doanh nghiệp phái cử lao động khác (như phúc lợi)
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, trợ cấp đi lại, khám sức khỏe, cung cấp đồng phục, hỗ trợ lấy chứng chỉ, có đưa đón nhân viên
⑧ Phân biệt việc có hay không ký kết thỏa thuận lao động/người sử dụng lao động về việc quyết định chế độ đối xử của người lao động được điều động
□ 労使協定を締結していない
☑ 労使協定を締結している
・協定労働者の範囲 (製造業)
Để biết thêm thông tin xin vui lòng liên hệ với chúng tôi

